ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可疑
kěyí
Đáng ngờ
Hán việt: khả nghi
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可疑" (kěyí) mang nghĩa "Đáng ngờ", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).

Thành phần cấu tạo

可疑
kěyí
Đáng ngờ
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đáng ngờ
Ví dụ (3)
ménkǒu门口yǒu有yí一gè个kěyí可疑de的rén人。
Trước cửa có một người khả nghi.
There is a suspicious person at the door.
jǐngchá警察fāxiàn发现le了kěyí可疑chēliàng车辆。
Cảnh sát phát hiện xe khả nghi.
The police spotted a suspicious vehicle.
zhè这fēng封yóujiàn邮件kàn看qǐlái起来hěn很kěyí可疑。
Email này trông rất đáng ngờ.
This email looks very suspicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây