ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推迟
tuīchí
hoãn lại, lùi lại, trì hoãn (thời gian).
Hán việt: thôi trì
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "推迟" (tuīchí) mang nghĩa "trì hoãn", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 迟 (chí - trì): "Muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟).

Thành phần cấu tạo

推迟
tuīchí
trì hoãn
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoãn lại, lùi lại, trì hoãn (thời gian).
Ví dụ (5)
huìyì会议tuīchí推迟le了yí一gè个xiǎoshí小时。
Cuộc họp đã lùi lại một tiếng đồng hồ.
The meeting was postponed for an hour.
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,bǐsài比赛tuīchí推迟jǔxíng举行。
Vì trời mưa, cuộc thi hoãn lại (đẩy lùi thời gian tổ chức).
Because of the rain, the match was postponed.
wǒmen我们yào要bǎ把jìhuà计划tuīchí推迟dào到míngnián明年。
Chúng ta phải lùi kế hoạch sang năm sau.
We need to postpone the plan until next year.
néng能bù不néng能tuīchí推迟jǐtiān几天zài再jiāo交fángzū房租?
Có thể lùi lại vài ngày rồi nộp tiền nhà không?
Could I delay paying the rent for a few days?
hángbān航班qǐfēi起飞shíjiān时间tuīchí推迟le了。
Thời gian máy bay cất cánh đã bị hoãn lại.
The flight's departure time has been delayed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây