ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推移
tuīyí
sự chuyển biến
Hán việt: thôi di
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "推移" (tuīyí) nghĩa là "sự chuyển biến", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 移 (yí): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

推移
tuīyí
sự chuyển biến
扌
隹
禾
多

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sự chuyển biến
Ví dụ (3)
suízhe随着shíjiān时间tuīyí推移,qíngkuàng情况fāshēng发生le了biànhuà变化。
Theo thời gian trôi qua, tình hình đã thay đổi.
As time went by, the situation changed.
niánlíng年龄tuīyí推移huì会yǐngxiǎng影响shēntǐ身体zhuàngkuàng状况。
Tuổi tác tăng dần sẽ ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe.
Advancing age affects physical condition.
xiàngmù项目suízhe随着jìhuà计划tuīyí推移zhúbù逐步wánchéng完成。
Dự án dần hoàn thành theo tiến độ kế hoạch.
The project is gradually being completed as the plan progresses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây