推移
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "推移" (tuīyí) nghĩa là "sự chuyển biến", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 移 (yí): di chuyển.
Thành phần cấu tạo
推移
sự chuyển biến
扌
隹
禾
多
Hình ảnh:

Phân tích từ 推移
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sự chuyển biến
Ví dụ (3)
随着时间推移,情况发生了变化。
Theo thời gian trôi qua, tình hình đã thay đổi.
As time went by, the situation changed.
年龄推移会影响身体状况。
Tuổi tác tăng dần sẽ ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe.
Advancing age affects physical condition.
项目随着计划推移逐步完成。
Dự án dần hoàn thành theo tiến độ kế hoạch.
The project is gradually being completed as the plan progresses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây