ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推辞
tuīcí
từ chối, khước từ, cáo từ (thường dùng cho lời mời, quà tặng, chức vụ... mang sắc thái lịch sự hoặc lấy cớ để chối).
Hán việt: thôi từ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "推辞" (tuīcí) mang nghĩa "Từ chối lịch sự", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 辞 (cí - từ): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞).

Thành phần cấu tạo

推辞
tuīcí
Từ chối lịch sự
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chối, khước từ, cáo từ (thường dùng cho lời mời, quà tặng, chức vụ... mang sắc thái lịch sự hoặc lấy cớ để chối).
Ví dụ (5)
tā他tuīcí推辞le了wǒ我de的yāoqǐng邀请。
Anh ấy đã khước từ lời mời của tôi.
He declined my invitation.
zhè这shì是yì一fān番hǎoyì好意,nǐ你búyào不要tuīcí推辞。
Đây là tấm lòng tốt, bạn đừng có từ chối.
This is a kind gesture; you shouldn't refuse it.
yīnwèi因为shēntǐ身体bù不hǎo好,tā他tuīcí推辞le了zhè这fèn份gōngzuò工作。
Vì sức khỏe không tốt, ông ấy đã từ chối công việc này.
Because of poor health, he turned down the job.
wǒ我jǐ几fān番tuīcí推辞,tā他cái才kěn肯shōuhuí收回lǐwù礼物。
Tôi từ chối mấy lần, anh ấy mới chịu nhận lại quà.
Only after I repeatedly refused did he finally agree to take back the gift.
shèngqíng盛情nán难què却,wǒ我zhǐhǎo只好bú不zài再tuīcí推辞。
Thịnh tình khó chối từ, tôi đành phải không từ chối nữa (nhận lời).
I couldn't refuse such kindness, so I had no choice but to stop declining.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây