ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辞职信
cízhíxìn
Thư từ chức
Hán việt: từ chức tín
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "辞职信" (cízhíxìn) mang nghĩa "Thư từ chức", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

辞职信
cízhíxìn
Thư từ chức
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư từ chức
Ví dụ (3)
tā他xiě写le了yì一fēng封cízhíxìn辞职信。
Anh ấy viết một lá đơn xin nghỉ việc.
He wrote a resignation letter.
jīnglǐ经理shōudào收到le了tā他de的cízhíxìn辞职信。
Quản lý nhận được đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
The manager received his resignation letter.
cízhíxìn辞职信lǐ里shuōmíng说明le了lízhí离职yuányīn原因。
Trong đơn xin nghỉ việc đã nêu rõ lý do nghỉ việc.
The reason for leaving was explained in the resignation letter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây