ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职员/ 员工
zhíyuán/yuángōng
Cán bộ, nhân viên
Hán việt: chức viên viên công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "职员/ 员工" (zhíyuán/yuángōng) nghĩa là "Cán bộ, nhân viên", ghép bởi: 职 (zhí): Công việc + 员 (yuán / yùn): thành viên + 员 (yuán / yùn): thành viên + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

职员/ 员工
zhíyuán/yuángōng
Cán bộ, nhân viên
耳
只
口
贝
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zhíyuán / yuángōng')
Nghĩa:Cán bộ, nhân viên
Ví dụ (3)
gōngsī公司yǒu有sānshí三十míng名zhíyuán职员。
Công ty có ba mươi nhân viên.
The company has thirty staff members.
xīn新yuángōng员工jīntiān今天kāishǐ开始shàngbān上班。
Nhân viên mới hôm nay bắt đầu đi làm.
The new employee starts work today.
zhíyuán职员xūyào需要ànshí按时tíjiāo提交bàogào报告。
Nhân viên cần nộp báo cáo đúng hạn.
Staff members need to submit reports on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây