职员/ 员工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "职员/ 员工" (zhíyuán/yuángōng) nghĩa là "Cán bộ, nhân viên", ghép bởi: 职 (zhí): Công việc + 员 (yuán / yùn): thành viên + 员 (yuán / yùn): thành viên + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
职员/ 员工
Cán bộ, nhân viên
耳
只
口
贝
工
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'zhíyuán / yuángōng')
Nghĩa:Cán bộ, nhân viên
Ví dụ (3)
公司有三十名职员。
Công ty có ba mươi nhân viên.
The company has thirty staff members.
新员工今天开始上班。
Nhân viên mới hôm nay bắt đầu đi làm.
The new employee starts work today.
职员需要按时提交报告。
Nhân viên cần nộp báo cáo đúng hạn.
Staff members need to submit reports on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây