ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推出
tuīchū
Tung ra, ra mắt sản phẩm
Hán việt: thôi xuất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "推出" (tuīchū) nghĩa là "Tung ra, ra mắt sản phẩm", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

推出
tuīchū
Tung ra, ra mắt sản phẩm
扌
隹
凵
屮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tung ra, ra mắt sản phẩm
Ví dụ (3)
gōngsī公司tuīchū推出le了xīn新chǎnpǐn产品。
Công ty đã tung ra sản phẩm mới.
The company launched a new product.
zhè这gè个pǐnpái品牌xià下gè个yuè月tuīchū推出xīnkuǎn新款shǒujī手机。
Thương hiệu này tháng sau ra mắt mẫu điện thoại mới.
This brand is launching a new phone model next month.
cāntīng餐厅tuīchū推出le了xiàjì夏季càidān菜单。
Nhà hàng đã ra mắt thực đơn mùa hè.
The restaurant launched its summer menu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây