推出
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "推出" (tuīchū) nghĩa là "Tung ra, ra mắt sản phẩm", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 出 (chū): ra.
Thành phần cấu tạo
推出
Tung ra, ra mắt sản phẩm
扌
隹
凵
屮
Hình ảnh:

Phân tích từ 推出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tung ra, ra mắt sản phẩm
Ví dụ (3)
公司推出了新产品。
Công ty đã tung ra sản phẩm mới.
The company launched a new product.
这个品牌下个月推出新款手机。
Thương hiệu này tháng sau ra mắt mẫu điện thoại mới.
This brand is launching a new phone model next month.
餐厅推出了夏季菜单。
Nhà hàng đã ra mắt thực đơn mùa hè.
The restaurant launched its summer menu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây