ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推测
tuīcè
suy trắc, suy đoán, phỏng đoán, ước đoán.
Hán việt: thôi trắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推测" (tuīcè) mang nghĩa "suy đoán", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

推测
tuīcè
suy đoán
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy trắc, suy đoán, phỏng đoán, ước đoán.
Ví dụ (5)
jù据wǒ我tuīcè推测,tā他dàgài大概bú不huì会lái来le了。
Theo tôi suy đoán, có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
I suppose he probably won't come.
kēxuéjiā科学家tuīcè推测huǒxīng火星shàng上kěnéng可能cúnzài存在guò过shuǐ水。
Các nhà khoa học suy đoán rằng trên sao Hỏa có thể đã từng tồn tại nước.
Scientists speculate that there may once have been water on Mars.
zhè这jǐnjǐn仅仅shì是tuīcè推测,hái还méiyǒu没有quèzáo确凿de的zhèngjù证据。
Đây chỉ mới là phỏng đoán, vẫn chưa có chứng cứ xác thực.
This is only speculation; there is no conclusive evidence yet.
wǒmen我们kěyǐ可以cóng从xiànyǒu现有de的shùjù数据tuīcè推测wèilái未来de的qūshì趋势。
Chúng ta có thể từ dữ liệu hiện có để suy đoán xu hướng trong tương lai.
We can infer future trends from the existing data.
jǐngfāng警方zhèngzài正在tuīcè推测xiányírén嫌疑人de的zuò作àn案dòngjī动机。
Cảnh sát đang suy đoán động cơ gây án của nghi phạm.
The police are speculating about the suspect's motive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây