ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预测
yùcè
dự đoán
Hán việt: dự trắc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "预测" (yùcè) mang nghĩa "dự đoán", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

预测
yùcè
dự đoán
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dự đoán
Ví dụ (3)
zhuānjiā专家yùcè预测míngtiān明天huì会xiàyǔ下雨。
Chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ mưa.
Experts predict that it will rain tomorrow.
hěn很nán难yùcè预测bǐsài比赛jiéguǒ结果。
Rất khó dự đoán kết quả trận đấu.
It is hard to predict the outcome of the match.
wǒmen我们yùcè预测shìchǎng市场huì会zēngzhǎng增长。
Chúng tôi dự đoán thị trường sẽ tăng trưởng.
We predict that the market will grow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây