预测
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "预测" (yùcè) mang nghĩa "dự đoán", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 预测
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dự đoán
Ví dụ (3)
专家预测明天会下雨。
Chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ mưa.
Experts predict that it will rain tomorrow.
很难预测比赛结果。
Rất khó dự đoán kết quả trận đấu.
It is hard to predict the outcome of the match.
我们预测市场会增长。
Chúng tôi dự đoán thị trường sẽ tăng trưởng.
We predict that the market will grow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây