ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客观测试
kèguān cèshì
Thi trắc nghiệm
Hán việt: khách quan trắc thí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "客观测试" (kèguān cèshì) mang nghĩa "Thi trắc nghiệm", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

客观测试
kèguān cèshì
Thi trắc nghiệm
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thi trắc nghiệm
Ví dụ (3)
kèguān客观cèshì测试yǒu有sì四gè个xuǎnxiàng选项。
Bài thi trắc nghiệm có bốn lựa chọn.
An objective test has four options.
lǎoshī老师shèjì设计le了yí一fèn份kèguān客观cèshì测试。
Giáo viên thiết kế một bài thi trắc nghiệm.
The teacher designed an objective test.
kèguān客观cèshì测试róngyì容易kuàisù快速dǎfēn打分。
Bài thi trắc nghiệm dễ chấm điểm nhanh.
Objective tests are easy to grade quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây