ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客车
kèchē
Xe khách
Hán việt: khách xa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc xe (车 - xa) được thiết kế khoang ngồi rộng rãi như mái nhà (宀) đón từng hành khách từ khắp các ngả đường (客 - khách: mỗi người 各 một hành trình) lên xe di chuyển giữa các tỉnh thành gọi là "xe khách" (客车).

Thành phần cấu tạo

客车
kèchē
Xe khách
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe khách
Ví dụ (3)
kèchē客车tíng停zài在chēzhàn车站ménkǒu门口。
Xe khách đậu trước cửa bến xe.
The passenger bus stopped at the station entrance.
wǒmen我们zuò坐kèchē客车qù去wàidì外地。
Chúng tôi đi xe khách đến tỉnh khác.
We took a coach to another city.
zhè这liàng辆kèchē客车yǒu有kōngtiáo空调。
Chiếc xe khách này có điều hòa.
This coach has air conditioning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây