客车
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc xe (车 - xa) được thiết kế khoang ngồi rộng rãi như mái nhà (宀) đón từng hành khách từ khắp các ngả đường (客 - khách: mỗi người 各 một hành trình) lên xe di chuyển giữa các tỉnh thành gọi là "xe khách" (客车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 客车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xe khách
Ví dụ (3)
客车停在车站门口。
Xe khách đậu trước cửa bến xe.
The passenger bus stopped at the station entrance.
我们坐客车去外地。
Chúng tôi đi xe khách đến tỉnh khác.
We took a coach to another city.
这辆客车有空调。
Chiếc xe khách này có điều hòa.
This coach has air conditioning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây