客机航班
趟, 次, 班
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc máy bay (机 - cơ: cỗ máy bằng gỗ 木 và bàn 几) chuyên chở hành khách (客 - khách: người từ các nơi 各 dưới mái nhà 宀) bay lượn trên không trung (航 - hàng: con thuyền 舟 vươn cao 亢) theo lịch trình định sẵn (班 - ban: đao 刂 chia ngọc 王) là "chuyến bay chở khách" (客机航班).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 客机航班
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuyến bay chở khách
Ví dụ (3)
这个飞机班已经满员了。
Chuyến bay này đã hết chỗ.
This flight is already full.
他订了明天早上的飞机班。
Anh ấy đã đặt chuyến bay sáng mai.
He booked a flight for tomorrow morning.
雨太大,飞机班延误了。
Mưa quá lớn nên chuyến bay bị trễ.
The rain was too heavy, so the flight was delayed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây