ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客机航班
kèjī hángbān
chuyến bay chở khách
Hán việt: khách cơ hàng ban
趟, 次, 班
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc máy bay (机 - cơ: cỗ máy bằng gỗ 木 và bàn 几) chuyên chở hành khách (客 - khách: người từ các nơi 各 dưới mái nhà 宀) bay lượn trên không trung (航 - hàng: con thuyền 舟 vươn cao 亢) theo lịch trình định sẵn (班 - ban: đao 刂 chia ngọc 王) là "chuyến bay chở khách" (客机航班).

Thành phần cấu tạo

客机航班
kèjī hángbān
chuyến bay chở khách
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
航
háng • hàng
đi thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyến bay chở khách
Ví dụ (3)
zhè这gè个fēijī飞机bān班yǐjīng已经mǎn满yuán员le了。
Chuyến bay này đã hết chỗ.
This flight is already full.
tā他dìng订le了míngtiān明天zǎoshang早上de的fēijī飞机bān班。
Anh ấy đã đặt chuyến bay sáng mai.
He booked a flight for tomorrow morning.
yǔ雨tài太dà大,fēijī飞机bān班yánwù延误le了。
Mưa quá lớn nên chuyến bay bị trễ.
The rain was too heavy, so the flight was delayed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây