ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
航
háng
đi thuyền, bay; hàng hải, hàng không
Hán việt: hàng
ノノフ丶一丶丶一ノフ
10
班
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Con thuyền lớn (舟) căng buồm vươn cao (亢) vượt qua sóng gió mở ra những chuyến hải trình hàng hải, hàng không xa xôi (航).

Thành phần cấu tạo

航
háng
đi thuyền, bay; hàng hải, hàng không
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi thuyền, bay; hàng hải, hàng không
Ví dụ (5)
zhè这jiā家hángkōng航空gōngsī公司tígōng提供jíhǎo极好de的fúwù服务。
Hãng hàng không này cung cấp dịch vụ cực kỳ tốt.
This airline provides excellent service.
nǐ你de的hángbān航班jǐdiǎn几点qǐfēi起飞?
Chuyến bay của bạn cất cánh lúc mấy giờ?
What time does your flight take off?
tā他duì对hánghǎi航海shǐ史hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử hàng hải.
He is very interested in the history of navigation.
chuánzhī船只zài在hǎi海shàng上ānquán安全hángxíng航行。
Con tàu đang di chuyển an toàn trên biển.
The ships sail safely at sea.
chéngwéi成为yì一míng名yǔhángyuán宇航员shì是fēicháng非常kùnnán困难de的。
Trở thành một phi hành gia là điều vô cùng khó khăn.
Becoming an astronaut is very difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây