航
ノノフ丶一丶丶一ノフ
10
班
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con thuyền lớn (舟) căng buồm vươn cao (亢) vượt qua sóng gió mở ra những chuyến hải trình hàng hải, hàng không xa xôi (航).
Thành phần cấu tạo
航
đi thuyền, bay; hàng hải, hàng không
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi thuyền, bay; hàng hải, hàng không
Ví dụ (5)
这家航空公司提供极好的服务。
Hãng hàng không này cung cấp dịch vụ cực kỳ tốt.
This airline provides excellent service.
你的航班几点起飞?
Chuyến bay của bạn cất cánh lúc mấy giờ?
What time does your flight take off?
他对航海史很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử hàng hải.
He is very interested in the history of navigation.
船只在海上安全航行。
Con tàu đang di chuyển an toàn trên biển.
The ships sail safely at sea.
成为一名宇航员是非常困难的。
Trở thành một phi hành gia là điều vô cùng khó khăn.
Becoming an astronaut is very difficult.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây