巷
一丨丨一ノ丶フ一フ
9
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều hộ gia đình cùng chung sống (共) dọc theo một lối đi nhỏ uốn lượn (巳) trong khu phố cổ, chính là con ngõ, con hẻm (巷).
Thành phần cấu tạo
巷
Ngõ; hẻm
共
Chữ Cộng
Cùng nhau chung sống (phía trên)
巳
Bộ Tỵ
Lối đi quanh co uốn khúc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'xiàng')
Nghĩa:ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Ví dụ (5)
这条巷子太窄了,汽车开不进去。
Con hẻm này hẹp quá, ô tô không lái vào được.
This alley is too narrow for a car to drive into.
他住在一个偏僻的小巷里。
Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ hẻo lánh.
He lives in a remote little alley.
大街小巷都挂满了红灯笼。
Khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
Red lanterns were hung all over the streets and alleys.
穿过这条巷,就是学校的后门。
Đi xuyên qua con ngõ này chính là cổng sau của trường học.
Go through this alley and you'll reach the back gate of the school.
酒香不怕巷子深。
Rượu thơm không sợ ngõ sâu (Hữu xạ tự nhiên hương - đồ tốt thì ở đâu người ta cũng tìm tới).
Good wine needs no bush.
2
danh từ (đọc 'hàng')
Nghĩa:hầm lò, đường hầm khai thác mỏ (trong '巷道')
Ví dụ (2)
矿工们在阴暗的巷道里工作。
Các công nhân mỏ làm việc trong đường hầm lò tối tăm.
The miners worked in the dark mine tunnels.
这条平巷已经完成了开拓。
Đường hầm mỏ nằm ngang này đã hoàn thành việc mở rộng.
The excavation of this horizontal mine drift has been completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây