ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巷
xiàng / hàng
ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Hán việt: hạng
一丨丨一ノ丶フ一フ
9
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều hộ gia đình cùng chung sống (共) dọc theo một lối đi nhỏ uốn lượn (巳) trong khu phố cổ, chính là con ngõ, con hẻm (巷).

Thành phần cấu tạo

巷
xiàng / hàng
Ngõ; hẻm
共
Chữ Cộng
Cùng nhau chung sống (phía trên)
巳
Bộ Tỵ
Lối đi quanh co uốn khúc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'xiàng')
Nghĩa:ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xiàngzi巷子tài太zhǎi窄le了,qìchē汽车kāi开bú不jìnqù进去。
Con hẻm này hẹp quá, ô tô không lái vào được.
This alley is too narrow for a car to drive into.
tā他zhù住zài在yí一gè个piānpì偏僻de的xiǎoxiàng小巷lǐ里。
Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ hẻo lánh.
He lives in a remote little alley.
dàjiēxiǎoxiàng大街小巷dōu都guàmǎn挂满le了hóngdēnglóng红灯笼。
Khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
Red lanterns were hung all over the streets and alleys.
chuānguò穿过zhè这tiáo条xiàng巷,jiù就shì是xuéxiào学校de的hòu后mén门。
Đi xuyên qua con ngõ này chính là cổng sau của trường học.
Go through this alley and you'll reach the back gate of the school.
jiǔxiāng酒香bú不pà怕xiàngzi巷子shēn深。
Rượu thơm không sợ ngõ sâu (Hữu xạ tự nhiên hương - đồ tốt thì ở đâu người ta cũng tìm tới).
Good wine needs no bush.
2
danh từ (đọc 'hàng')
Nghĩa:hầm lò, đường hầm khai thác mỏ (trong '巷道')
Ví dụ (2)
kuànggōng矿工men们zài在yīn'àn阴暗de的xiàng巷dào道lǐ里gōngzuò工作。
Các công nhân mỏ làm việc trong đường hầm lò tối tăm.
The miners worked in the dark mine tunnels.
zhè这tiáo条píng平xiàng巷yǐjīng已经wánchéng完成le了kāituò开拓。
Đường hầm mỏ nằm ngang này đã hoàn thành việc mở rộng.
The excavation of this horizontal mine drift has been completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây