乡
フフノ
3
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡).
Thành phần cấu tạo
乡
quê hương, làng xã
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quê hương, làng xã
Ví dụ (5)
无论走到哪里,我都不会忘记我的家乡。
Cho dù đi đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên quê hương của mình.
No matter where I go, I will never forget my hometown.
他打算退休后搬到乡下生活。
Ông ấy dự định sau khi nghỉ hưu sẽ chuyển về sống ở vùng quê.
He plans to move to the countryside after retiring.
这里的乡村风景非常美丽。
Phong cảnh làng quê ở đây vô cùng xinh đẹp.
The rural scenery here is very beautiful.
中秋节让人格外思念故乡。
Tết Trung thu khiến người ta đặc biệt nhớ về quê hương.
The Mid-Autumn Festival makes people especially homesick.
乡亲们对我们非常热情。
Bà con làng xóm đối với chúng tôi rất nhiệt tình.
The local villagers are very warm and welcoming to us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây