襄
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノ丨ノ丶
17
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Cởi chiếc áo ngoài (衣) và vươn đôi tay tháo vát lên cao để chung sức cày cấy giúp dân lành, mang nghĩa là phò trợ, giúp đỡ và nâng lên (襄).
Thành phần cấu tạo
襄
Giúp đỡ, hỗ trợ
襄
Tương
Hình nâng vật lên cao
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giúp đỡ, hỗ trợ
Ví dụ (3)
他襄助朋友完成计划。
Anh ấy giúp bạn hoàn thành kế hoạch.
He assisted his friend in completing the plan.
众人合力襄成此事。
Mọi người hợp sức giúp hoàn thành việc này.
Everyone joined forces to help accomplish this matter.
这家公司襄办了活动。
Công ty này hỗ trợ tổ chức hoạt động.
This company co-organized the event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây