ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
襄
xiāng
Giúp đỡ, hỗ trợ
Hán việt: tương
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノ丨ノ丶
17
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Cởi chiếc áo ngoài (衣) và vươn đôi tay tháo vát lên cao để chung sức cày cấy giúp dân lành, mang nghĩa là phò trợ, giúp đỡ và nâng lên (襄).

Thành phần cấu tạo

襄
xiāng
Giúp đỡ, hỗ trợ
襄
Tương
Hình nâng vật lên cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giúp đỡ, hỗ trợ
Ví dụ (3)
tā他xiāng襄zhù助péngyou朋友wánchéng完成jìhuà计划。
Anh ấy giúp bạn hoàn thành kế hoạch.
He assisted his friend in completing the plan.
zhòngrén众人hélì合力xiāng襄chéng成cǐshì此事。
Mọi người hợp sức giúp hoàn thành việc này.
Everyone joined forces to help accomplish this matter.
zhè这jiā家gōngsī公司xiāng襄bàn办le了huódòng活动。
Công ty này hỗ trợ tổ chức hoạt động.
This company co-organized the event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây