ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厢
xiāng
cánh, phòng bên
Hán việt: sương
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
11
个, 节
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên lớn (厂) có những gian nhà đối xứng nhìn vào nhau (相) gọi là buồng bên, toa xe (厢).

Thành phần cấu tạo

厢
xiāng
cánh, phòng bên
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh, phòng bên
Ví dụ (5)
zhè这zuò座sìhéyuàn四合院yǒu有dōngxi东西liǎng两zuò座xiāng厢fáng房。
Tứ hợp viện này có hai dãy phòng bên ở phía đông và phía tây.
This traditional courtyard house has side rooms on both the east and west sides.
huǒchē火车chēxiāng车厢lǐ里jǐmǎn挤满le了rén人。
Trong toa xe lửa chật cứng người.
The train carriage was packed with people.
wǒmen我们zài在cāntīng餐厅yùdìng预订le了yí一gè个bāoxiāng包厢。
Chúng tôi đã đặt trước một phòng riêng (phòng bao) ở nhà hàng.
We reserved a private room at the restaurant.
zhè这zhǐshì只是nǐ你de的yìxiāngqíngyuàn一厢情愿,tā她gēnběn根本bù不xǐhuan喜欢nǐ你。
Đây chỉ là sự tình nguyện đơn phương của bạn thôi, cô ấy vốn dĩ không thích bạn.
This is just your wishful thinking; she doesn't like you at all.
qǐng请bǎ把xíngli行李fàngdào放到qìchē汽车de的hòubèi后备xiāng厢lǐ里。
Xin hãy để hành lý vào cốp sau của ô tô.
Please put the luggage in the trunk of the car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây