厢
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
11
个, 节
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên lớn (厂) có những gian nhà đối xứng nhìn vào nhau (相) gọi là buồng bên, toa xe (厢).
Thành phần cấu tạo
厢
cánh, phòng bên
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh, phòng bên
Ví dụ (5)
这座四合院有东西两座厢房。
Tứ hợp viện này có hai dãy phòng bên ở phía đông và phía tây.
This traditional courtyard house has side rooms on both the east and west sides.
火车车厢里挤满了人。
Trong toa xe lửa chật cứng người.
The train carriage was packed with people.
我们在餐厅预订了一个包厢。
Chúng tôi đã đặt trước một phòng riêng (phòng bao) ở nhà hàng.
We reserved a private room at the restaurant.
这只是你的一厢情愿,她根本不喜欢你。
Đây chỉ là sự tình nguyện đơn phương của bạn thôi, cô ấy vốn dĩ không thích bạn.
This is just your wishful thinking; she doesn't like you at all.
请把行李放到汽车的后备厢里。
Xin hãy để hành lý vào cốp sau của ô tô.
Please put the luggage in the trunk of the car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây