ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镶
xiāng
Khảm, gắn vào
Hán việt: tương
ノ一一一丨丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノ丨ノ丶
22
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ kim hoàn khéo léo đem mảnh kim loại quý (钅) lồng ghép vào trong khuôn (襄) để nạm, khảm trang sức (镶).

Thành phần cấu tạo

镶
xiāng
Khảm, gắn vào
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
襄
Tương
Giúp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khảm, gắn vào
Ví dụ (3)
jièzhǐ戒指shàng上xiāng镶zhe着yì一kē颗bǎoshí宝石。
Trên chiếc nhẫn khảm một viên đá quý.
A gemstone is set in the ring.
gōngjiàng工匠bǎ把yín银biān边xiāng镶zài在hézi盒子shàng上。
Thợ thủ công gắn viền bạc lên hộp.
The craftsman inlaid a silver rim onto the box.
huàkuāng画框xiāng镶de得hěn很jīngzhì精致。
Khung tranh được khảm rất tinh xảo.
The picture frame is exquisitely inlaid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây