ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镶满
xiāngmǎn
Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý
Hán việt: tương mãn
—

Gợi nhớ

Từ "镶满" (xiāngmǎn) nghĩa là "Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý", ghép bởi: 镶 (xiāng): Khảm + 满 (mǎn): đầy.

Thành phần cấu tạo

镶满
xiāngmǎn
Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý
钅
襄
氵
㒼

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý
Ví dụ (3)
wáng王guān冠shàng上xiāngmǎn镶满le了shǎnyào闪耀de的zuànshí钻石。
Trên vương miện đính đầy những viên kim cương lấp lánh.
The crown was studded with sparkling diamonds.
yè夜kōngzhōng空中xiàng像xiāngmǎn镶满le了míngliàng明亮de的xīngxing星星。
Bầu trời đêm như thể được đính đầy những ngôi sao sáng.
The night sky seemed inlaid with bright stars.
zhè这jiàn件qúnzi裙子lǐngkǒu领口xiāngmǎn镶满xiǎo小zhēnzhū珍珠。
Cổ chiếc váy này đính đầy những hạt ngọc trai nhỏ.
The neckline of this dress is studded with small pearls.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây