ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装满
zhuāngmǎn
đầy ắp
Hán việt: trang mãn
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "装满" (zhuāngmǎn) mang nghĩa "đầy ắp", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

装满
zhuāngmǎn
đầy ắp
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đầy ắp
Ví dụ (3)
xiāngzi箱子lǐ里zhuāngmǎn装满le了yīfu衣服。
Trong vali chất đầy quần áo.
The suitcase is packed full of clothes.
bēizi杯子zhuāngmǎn装满shuǐ水le了。
Cốc đã đổ đầy nước.
The cup is filled with water.
chē车shàng上zhuāngmǎn装满le了xíngli行李。
Trên xe chất đầy hành lý.
The car is loaded with luggage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây