ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美满
měimǎn
mỹ mãn, viên mãn, hạnh phúc tràn đầy, tốt đẹp trọn vẹn.
Hán việt: mỹ mãn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "美满" (měimǎn) mang nghĩa "mỹ mãn", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

美满
měimǎn
mỹ mãn
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mỹ mãn, viên mãn, hạnh phúc tràn đầy, tốt đẹp trọn vẹn.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐmen你们shēnghuó生活xìngfú幸福,jiātíng家庭měimǎn美满。
Chúc các bạn cuộc sống hạnh phúc, gia đình viên mãn.
I wish you a happy life and a harmonious family.
tāmen他们yōngyǒu拥有yí一duàn段lìngrén令人xiànmù羡慕de的měimǎn美满hūnyīn婚姻。
Họ sở hữu một cuộc hôn nhân mỹ mãn khiến người khác ngưỡng mộ.
They have an enviably happy marriage.
zhè这gè个gùshì故事yǒu有yí一gè个měimǎn美满de的jiéjú结局。
Câu chuyện này có một cái kết viên mãn (happy ending).
This story has a happy ending.
suīrán虽然bú不fùyù富裕,dàn但tāmen他们de的rìzi日子guò过de得hěn很měimǎn美满。
Tuy không giàu có, nhưng cuộc sống của họ trôi qua rất hạnh phúc trọn vẹn.
Although they are not wealthy, they live a very happy and contented life.
rénshēng人生bù不kěnéng可能shìshì事事měimǎn美满,yào要xuéhuì学会zhīzú知足。
Đời người không thể việc gì cũng mỹ mãn, phải học cách biết đủ.
Life cannot be perfect in every way; you have to learn to be content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây