堆满
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "堆满" (duīmǎn) mang nghĩa "Chất đầy", kết hợp bởi 堆 (duī - đôi): "Đống" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堆: Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 堆满
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chất đầy
Ví dụ (3)
书架上堆满了资料。
Trên giá sách chất đầy tài liệu.
The bookshelf is piled full of materials.
墙角堆满旧书。
Góc tường chất đầy sách cũ.
The corner of the wall is piled full of old books.
桌上堆满了文件。
Trên bàn chất đầy tài liệu.
The table is piled with documents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây