ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堆满
duīmǎn
Chất đầy
Hán việt: đôi mãn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "堆满" (duīmǎn) mang nghĩa "Chất đầy", kết hợp bởi 堆 (duī - đôi): "Đống" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堆: Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

堆满
duīmǎn
Chất đầy
堆
duī • đôi
Đống
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chất đầy
Ví dụ (3)
shūjià书架shàng上duīmǎn堆满le了zīliào资料。
Trên giá sách chất đầy tài liệu.
The bookshelf is piled full of materials.
qiángjiǎo墙角duīmǎn堆满jiùshū旧书。
Góc tường chất đầy sách cũ.
The corner of the wall is piled full of old books.
zhuō桌shàng上duīmǎn堆满le了wénjiàn文件。
Trên bàn chất đầy tài liệu.
The table is piled with documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây