ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
满足
mǎnzú
đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện).
Hán việt: mãn túc
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "满足" (mǎnzú) mang nghĩa "Thỏa mãn, đáp ứng", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

满足
mǎnzú
Thỏa mãn, đáp ứng
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jìnlì尽力mǎnzú满足kèhù客户de的xūqiú需求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
We should do our best to meet our customers' needs.
wèile为了mǎnzú满足hàoqíxīn好奇心,tā他dǎkāi打开le了nà那gè个hézi盒子。
Để thỏa mãn trí tò mò, anh ấy đã mở cái hộp đó ra.
To satisfy his curiosity, he opened that box.
xiànzài现在de的gōngzī工资wúfǎ无法mǎnzú满足tā他de的shēnghuó生活kāixiāo开销。
Mức lương hiện tại không thể đáp ứng chi tiêu sinh hoạt của anh ấy.
His current salary cannot cover his living expenses.
zhè这gè个fāng'àn方案bù不néng能mǎnzú满足wǒmen我们de的yāoqiú要求。
Phương án này không thể đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.
This plan cannot meet our requirements.
wǒmen我们yào要búduàn不断kāifā开发xīn新chǎnpǐn产品yǐ以mǎnzú满足shìchǎng市场。
Chúng ta phải không ngừng phát triển sản phẩm mới để đáp ứng thị trường.
We must keep developing new products to meet market demand.
2
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, mãn nguyện, hài lòng (biết đủ).
Ví dụ (5)
tā他duì对mùqián目前de的shēnghuó生活gǎndào感到hěn很mǎnzú满足。
Anh ấy cảm thấy rất mãn nguyện với cuộc sống hiện tại.
He is quite satisfied with his current life.
zhīzú知足zhě者cháng常lè乐,róngyì容易mǎnzú满足de的rén人gèng更xìngfú幸福。
Người biết đủ thường vui, người dễ thỏa mãn sẽ hạnh phúc hơn.
Content people are always happy; those who are easily satisfied are happier.
búyào不要mǎnzú满足yú于yǐ已yǒu有de的chéngjì成绩。
Đừng tự mãn (bằng lòng) với thành tích đã có.
Don't be satisfied with the achievements you already have.
kàndào看到háizi孩子men们chī吃de得kāixīn开心,māma妈妈lùchū露出le了mǎnzú满足de的xiàoróng笑容。
Nhìn thấy bọn trẻ ăn vui vẻ, mẹ nở nụ cười mãn nguyện.
Seeing the children eat so happily, the mother smiled with satisfaction.
zhuīqiú追求wùzhì物质xiǎngshòu享受shì是yǒngyuǎn永远wúfǎ无法mǎnzú满足de的。
Theo đuổi hưởng thụ vật chất là điều vĩnh viễn không thể thỏa mãn.
The pursuit of material pleasures can never be satisfied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây