满足
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "满足" (mǎnzú) mang nghĩa "Thỏa mãn, đáp ứng", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 满足
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện).
Ví dụ (5)
我们要尽力满足客户的需求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
We should do our best to meet our customers' needs.
为了满足好奇心,他打开了那个盒子。
Để thỏa mãn trí tò mò, anh ấy đã mở cái hộp đó ra.
To satisfy his curiosity, he opened that box.
现在的工资无法满足他的生活开销。
Mức lương hiện tại không thể đáp ứng chi tiêu sinh hoạt của anh ấy.
His current salary cannot cover his living expenses.
这个方案不能满足我们的要求。
Phương án này không thể đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.
This plan cannot meet our requirements.
我们要不断开发新产品以满足市场。
Chúng ta phải không ngừng phát triển sản phẩm mới để đáp ứng thị trường.
We must keep developing new products to meet market demand.
2
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, mãn nguyện, hài lòng (biết đủ).
Ví dụ (5)
他对目前的生活感到很满足。
Anh ấy cảm thấy rất mãn nguyện với cuộc sống hiện tại.
He is quite satisfied with his current life.
知足者常乐,容易满足的人更幸福。
Người biết đủ thường vui, người dễ thỏa mãn sẽ hạnh phúc hơn.
Content people are always happy; those who are easily satisfied are happier.
不要满足于已有的成绩。
Đừng tự mãn (bằng lòng) với thành tích đã có.
Don't be satisfied with the achievements you already have.
看到孩子们吃得开心,妈妈露出了满足的笑容。
Nhìn thấy bọn trẻ ăn vui vẻ, mẹ nở nụ cười mãn nguyện.
Seeing the children eat so happily, the mother smiled with satisfaction.
追求物质享受是永远无法满足的。
Theo đuổi hưởng thụ vật chất là điều vĩnh viễn không thể thỏa mãn.
The pursuit of material pleasures can never be satisfied.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây