ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资格充足
zīgé chōngzú
Đủ tiêu chuẩn
Hán việt: tư cách sung túc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "资格充足" (zīgé chōngzú) nghĩa là "Đủ tiêu chuẩn", ghép bởi: 资 (zī): Tài nguyên + 格 (gé): Mẫu + 充 (chōng): Lấp đầy + 足 (zú): Chân.

Thành phần cấu tạo

资格充足
zīgé chōngzú
Đủ tiêu chuẩn
次
贝
木
各
亠
厶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đủ tiêu chuẩn
Ví dụ (3)
tā她zīgé资格chōngzú充足,kěyǐ可以shēnqǐng申请zhè这gè个zhíwèi职位。
Cô ấy đủ tiêu chuẩn, có thể ứng tuyển vị trí này.
She is well-qualified and can apply for this position.
hòuxuǎnrén候选人bìxū必须zīgé资格chōngzú充足。
Ứng viên phải đủ tiêu chuẩn.
Candidates must be well-qualified.
tā他yīnwèi因为zīgé资格chōngzú充足bèi被lùyòng录用le了。
Anh ấy được tuyển vì đủ tiêu chuẩn.
He was hired because he was well-qualified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây