资格充足
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "资格充足" (zīgé chōngzú) nghĩa là "Đủ tiêu chuẩn", ghép bởi: 资 (zī): Tài nguyên + 格 (gé): Mẫu + 充 (chōng): Lấp đầy + 足 (zú): Chân.
Thành phần cấu tạo
资格充足
Đủ tiêu chuẩn
次
贝
木
各
亠
厶
Hình ảnh:

Phân tích từ 资格充足
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đủ tiêu chuẩn
Ví dụ (3)
她资格充足,可以申请这个职位。
Cô ấy đủ tiêu chuẩn, có thể ứng tuyển vị trí này.
She is well-qualified and can apply for this position.
候选人必须资格充足。
Ứng viên phải đủ tiêu chuẩn.
Candidates must be well-qualified.
他因为资格充足被录用了。
Anh ấy được tuyển vì đủ tiêu chuẩn.
He was hired because he was well-qualified.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây