价格
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "价格" (jiàgé) nghĩa là "Giá cả", ghép bởi: 价 (jià / jie): Giá + 格 (gé): Mẫu.
Thành phần cấu tạo
价格
Giá cả
亻
介
木
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 价格
Từ ghép (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giá cả, giá tiền.
Ví dụ (5)
这件大衣的价格是多少?
Giá của chiếc áo khoác này là bao nhiêu?
How much does this coat cost?
这里的价格很合理。
Giá cả ở đây rất hợp lý.
The prices here are very reasonable.
我们要比较一下不同商店的价格。
Chúng ta cần so sánh giá cả của các cửa hàng khác nhau.
We need to compare prices at different stores.
由于供不应求,价格上涨了。
Do cung không đủ cầu, giá cả đã tăng lên.
Prices have risen because demand exceeds supply.
价格太高了,能不能便宜点儿?
Giá cao quá, có thể rẻ hơn chút không?
The price is too high. Can you make it a little cheaper?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây