ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
价格
jiàgé
giá cả, giá tiền.
Hán việt: giá cách
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "价格" (jiàgé) nghĩa là "Giá cả", ghép bởi: 价 (jià / jie): Giá + 格 (gé): Mẫu.

Thành phần cấu tạo

价格
jiàgé
Giá cả
亻
介
木
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá cả, giá tiền.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件dàyī大衣de的jiàgé价格shì是duōshao多少?
Giá của chiếc áo khoác này là bao nhiêu?
How much does this coat cost?
zhèlǐ这里de的jiàgé价格hěn很hélǐ合理。
Giá cả ở đây rất hợp lý.
The prices here are very reasonable.
wǒmen我们yào要bǐjiào比较yíxià一下bùtóng不同shāngdiàn商店de的jiàgé价格。
Chúng ta cần so sánh giá cả của các cửa hàng khác nhau.
We need to compare prices at different stores.
yóuyú由于gōngbúyìngqiú供不应求,jiàgé价格shàngzhǎng上涨le了。
Do cung không đủ cầu, giá cả đã tăng lên.
Prices have risen because demand exceeds supply.
jiàgé价格tài太gāo高le了,néng能bù不néng能piányi便宜diǎnr点儿?
Giá cao quá, có thể rẻ hơn chút không?
The price is too high. Can you make it a little cheaper?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây