ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优惠价格
yōuhuì jiàgé
Giá ưu đãi
Hán việt: ưu huệ giá cách
—

Gợi nhớ

Từ "优惠价格" (yōuhuì jiàgé) mang nghĩa "Giá ưu đãi", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

优惠价格
yōuhuì jiàgé
Giá ưu đãi
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá ưu đãi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yōuhuì优惠jiàgé价格。
Phòng tài vụ đang phân tích giá ưu đãi.
The finance department is analyzing the preferential price.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yōuhuì优惠jiàgé价格。
Trong báo cáo cần liệt kê giá ưu đãi.
The preferential price needs to be listed in the report.
yōuhuì优惠jiàgé价格xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Giá ưu đãi cần quản lý xác nhận.
The preferential price needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây