惠
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).
Thành phần cấu tạo
惠
Ân huệ, lợi ích
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ân huệ, lợi ích
Ví dụ (3)
这是一种优惠。
Đây là một loại ưu đãi.
This is a kind of special offer.
他忘不了老师的恩惠。
Anh ấy không quên được ân huệ của thầy cô.
He cannot forget his teacher's kindness.
这个价格很实惠。
Mức giá này rất phải chăng và mang lại nhiều lợi ích.
This price is a great deal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây