ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惠
huì
Ân huệ, lợi ích
Hán việt: huệ
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

惠
huì
Ân huệ, lợi ích
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây