ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互惠业务
hùhuì yèwù
Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau
Hán việt: hỗ huệ nghiệp vụ
—

Gợi nhớ

Từ "互惠业务" (hùhuì yèwù) mang nghĩa "Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

互惠业务
hùhuì yèwù
Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau
Ví dụ (2)
liǎng两guó国yínháng银行qiānshǔ签署le了hùhuì互惠yèwù业务xiéyì协议。
Ngân hàng hai nước đã ký kết thỏa thuận nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau.
The banks of the two countries signed a reciprocal business agreement.
kāizhǎn开展hùhuì互惠yèwù业务yǒuzhùyú有助于cùjìn促进shuāngfāng双方de的màoyì贸易wǎnglái往来。
Triển khai nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau giúp thúc đẩy giao thương giữa hai bên.
Conducting reciprocal business helps promote trade exchanges between the two parties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây