执业律师
名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "执业律师" (zhíyè lǜshī) nghĩa là "Luật sư hành nghề", ghép bởi: 执 (zhí): Cầm giữ + 业 (yè): nghề nghiệp + 律 (lǜ): luật lệ + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
执业律师
Luật sư hành nghề
扌
丸
业
彳
聿
师
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật sư hành nghề
Ví dụ (3)
他是一名执业律师。
Anh ấy là một luật sư hành nghề.
He is a practicing lawyer.
执业律师需要有专业资格。
Luật sư hành nghề cần có tư cách chuyên môn.
A practicing lawyer needs to have professional qualifications.
我们请了一位执业律师处理案件。
Chúng tôi đã mời một luật sư hành nghề xử lý vụ án.
We hired a practicing lawyer to handle the case.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây