ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特价优惠
tèjià yōuhuì
Ưu đãi đặc biệt
Hán việt: đặc giá ưu huệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "特价优惠" (tèjià yōuhuì) mang nghĩa "Ưu đãi đặc biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

特价优惠
tèjià yōuhuì
Ưu đãi đặc biệt
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ưu đãi đặc biệt
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店jīntiān今天yǒu有tèjià特价yōuhuì优惠。
Hôm nay cửa hàng này có ưu đãi đặc biệt.
This store has special offers today.
tèjià特价yōuhuì优惠zhǐ只dào到zhōumò周末。
Ưu đãi đặc biệt chỉ kéo dài đến cuối tuần.
The special offer only lasts until the weekend.
tā她kàndào看到tèjià特价yōuhuì优惠jiù就mǎi买le了liǎng两jiàn件。
Cô ấy thấy ưu đãi đặc biệt nên mua hai món.
She saw the special offer and bought two pieces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây