ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主场优势
zhǔchǎng yōushì
Lợi thế sân nhà
Hán việt: chủ trường ưu thế
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主场优势" (zhǔchǎng yōushì) nghĩa là "Lợi thế sân nhà", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 场 (chǎng / cháng): sân + 优 (yōu): Xuất sắc + 势 (shì): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

主场优势
zhǔchǎng yōushì
Lợi thế sân nhà
丶
王
土
𠃓
亻
尤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lợi thế sân nhà
Ví dụ (3)
zhǔduì主队lìyòng利用zhǔchǎngyōushì主场优势yíng赢le了bǐsài比赛。
Đội chủ nhà tận dụng lợi thế sân nhà để thắng trận.
The home team used their home-field advantage to win the match.
qiúmí球迷de的zhīchí支持xíngchéng形成le了zhǔchǎngyōushì主场优势。
Sự ủng hộ của người hâm mộ tạo nên lợi thế sân nhà.
The support of the fans creates a home-field advantage.
tāmen他们zài在juésài决赛zhōng中méiyǒu没有zhǔchǎngyōushì主场优势。
Họ không có lợi thế sân nhà trong trận chung kết.
They do not have home-field advantage in the final.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây