主场优势
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "主场优势" (zhǔchǎng yōushì) nghĩa là "Lợi thế sân nhà", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 场 (chǎng / cháng): sân + 优 (yōu): Xuất sắc + 势 (shì): quyền lực.
Thành phần cấu tạo
主场优势
Lợi thế sân nhà
丶
王
土
𠃓
亻
尤
Hình ảnh:

Phân tích từ 主场优势
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lợi thế sân nhà
Ví dụ (3)
主队利用主场优势赢了比赛。
Đội chủ nhà tận dụng lợi thế sân nhà để thắng trận.
The home team used their home-field advantage to win the match.
球迷的支持形成了主场优势。
Sự ủng hộ của người hâm mộ tạo nên lợi thế sân nhà.
The support of the fans creates a home-field advantage.
他们在决赛中没有主场优势。
Họ không có lợi thế sân nhà trong trận chung kết.
They do not have home-field advantage in the final.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây