主厨
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người đứng đầu giữ vị trí chủ chốt (主: ngọn bấc đèn 丶 trên chữ Vương 王) chỉ huy toàn bộ công việc nấu nướng trong gian bếp (厨: 厂, 豆, 寸) được gọi là "đầu bếp chính" (主厨).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 主厨
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đầu bếp chính
Ví dụ (3)
主厨设计了新的菜单。
Đầu bếp chính thiết kế thực đơn mới.
The head chef designed a new menu.
主厨正在指导年轻厨师。
Đầu bếp chính đang hướng dẫn đầu bếp trẻ.
The head chef is instructing the young chefs.
这道菜由主厨亲自完成。
Món này do đầu bếp chính tự tay hoàn thành.
This dish was prepared by the head chef in person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây