厨
一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
12
把
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨).
Thành phần cấu tạo
厨
bếp, nhà bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bếp, nhà bếp
Ví dụ (3)
厨房里很干净。
Trong bếp rất sạch.
It is very clean in the kitchen.
他是一名厨师。
Anh ấy là một đầu bếp.
He is a chef.
厨具都放在柜子里。
Đồ dùng nhà bếp đều để trong tủ.
The kitchenware is all kept in the cabinet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây