ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厨
chú
bếp, nhà bếp
Hán việt: trù
一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
12
把
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨).

Thành phần cấu tạo

厨
chú
bếp, nhà bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây