ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下厨
xià chú
vào bếp, nấu ăn
Hán việt: hạ trù
—

Gợi nhớ

Từ "下厨" (xià chú) mang nghĩa "vào bếp, nấu ăn", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 厨 (chú - trù): "bếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨).

Thành phần cấu tạo

下厨
xià chú
vào bếp, nấu ăn
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vào bếp, nấu ăn
Ví dụ (3)
jīntiān今天bàba爸爸qīnzì亲自xiàchú下厨,zuò做le了yì一zhuō桌hǎo好cài菜。
Hôm nay bố đích thân vào bếp, làm một bàn thức ăn ngon.
Today Dad went into the kitchen himself and cooked a table full of delicious dishes.
tā她píngshí平时hěn很shǎo少xiàchú下厨,jīhū几乎dōu都shì是zài在wài外jiùcān就餐。
Thường ngày cô ấy rất ít khi vào bếp, hầu như toàn ăn ngoài.
She rarely cooks at home and almost always eats out.
jīngcháng经常xiàchú下厨kěyǐ可以shěng省xià下bù不shǎo少shēnghuófèi生活费。
Thường xuyên vào bếp có thể tiết kiệm được kha khá chi phí sinh hoạt.
Cooking at home frequently can save quite a bit on living expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây