础
一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tảng đá lớn (石) nhô ra (出) đỡ lấy chân cột gỗ của ngôi nhà, tạo nên nền tảng vững chắc (础).
Thành phần cấu tạo
础
Nền tảng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nền tảng
Ví dụ (5)
学习语言需要打好基础。
Học ngôn ngữ cần phải xây dựng nền tảng vững chắc.
Learning a language requires building a solid foundation.
信任是人际关系的基础。
Sự tin tưởng là nền tảng của các mối quan hệ giữa con người.
Trust is the foundation of interpersonal relationships.
良好的教育是成功的基础。
Nền giáo dục tốt là nền tảng của thành công.
A good education is the foundation of success.
农业是国民经济的基础。
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Agriculture is the foundation of the national economy.
这个理论是没有事实基础的。
Lý thuyết này không có nền tảng thực tế.
This theory has no factual basis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây