ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
础
chǔ
Nền tảng
Hán việt: sở
一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tảng đá lớn (石) nhô ra (出) đỡ lấy chân cột gỗ của ngôi nhà, tạo nên nền tảng vững chắc (础).

Thành phần cấu tạo

础
chǔ
Nền tảng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nền tảng
Ví dụ (5)
xuéxí学习yǔyán语言xūyào需要dǎhǎo打好jīchǔ基础。
Học ngôn ngữ cần phải xây dựng nền tảng vững chắc.
Learning a language requires building a solid foundation.
xìnrèn信任shì是rénjì人际guānxi关系de的jīchǔ基础。
Sự tin tưởng là nền tảng của các mối quan hệ giữa con người.
Trust is the foundation of interpersonal relationships.
liánghǎo良好de的jiàoyù教育shì是chénggōng成功de的jīchǔ基础。
Nền giáo dục tốt là nền tảng của thành công.
A good education is the foundation of success.
nóngyè农业shì是guómínjīngjì国民经济de的jīchǔ基础。
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Agriculture is the foundation of the national economy.
zhè这gè个lǐlùn理论shì是méiyǒu没有shìshí事实jīchǔ基础de的。
Lý thuyết này không có nền tảng thực tế.
This theory has no factual basis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây