经济基础
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "经济基础" (jīngjìjīchǔ) mang nghĩa "Cơ sở kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 础 (chǔ - sở): "Nền tảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 础: Tảng đá lớn (石) nhô ra (出) đỡ lấy chân cột gỗ của ngôi nhà, tạo nên nền tảng vững chắc (础).
Thành phần cấu tạo
经济基础
Cơ sở kinh tế
经
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
基
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
础
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 经济基础
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở kinh tế
Ví dụ (3)
经济基础决定了项目规模。
Nền tảng kinh tế quyết định quy mô dự án.
The economic foundation determines the scale of the project.
家庭经济基础会影响教育选择。
Nền tảng kinh tế gia đình sẽ ảnh hưởng đến lựa chọn giáo dục.
A family's financial foundation can affect educational choices.
发展旅游业需要一定经济基础。
Phát triển du lịch cần nền tảng kinh tế nhất định.
Developing the tourism industry requires a certain economic foundation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây