ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济基础
jīngjìjīchǔ
Cơ sở kinh tế
Hán việt: kinh tế cơ sở
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "经济基础" (jīngjìjīchǔ) mang nghĩa "Cơ sở kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 础 (chǔ - sở): "Nền tảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 础: Tảng đá lớn (石) nhô ra (出) đỡ lấy chân cột gỗ của ngôi nhà, tạo nên nền tảng vững chắc (础).

Thành phần cấu tạo

经济基础
jīngjìjīchǔ
Cơ sở kinh tế
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
础
chǔ • sở
Nền tảng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở kinh tế
Ví dụ (3)
jīngjì经济jīchǔ基础juédìng决定le了xiàngmù项目guīmó规模。
Nền tảng kinh tế quyết định quy mô dự án.
The economic foundation determines the scale of the project.
jiātíng家庭jīngjì经济jīchǔ基础huì会yǐngxiǎng影响jiàoyù教育xuǎnzé选择。
Nền tảng kinh tế gia đình sẽ ảnh hưởng đến lựa chọn giáo dục.
A family's financial foundation can affect educational choices.
fāzhǎn发展lǚyóuyè旅游业xūyào需要yídìng一定jīngjì经济jīchǔ基础。
Phát triển du lịch cần nền tảng kinh tế nhất định.
Developing the tourism industry requires a certain economic foundation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây