ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畜
chù / xù
gia súc, súc vật
Hán việt: súc
丶一フフ丶丨フ一丨一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜).

Thành phần cấu tạo

畜
chù / xù
gia súc; nuôi giữ
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'chù')
Nghĩa:gia súc, súc vật
Ví dụ (5)
zhū猪hé和yáng羊dōu都shì是chángjiàn常见de的jiāchù家畜。
Lợn và cừu đều là những gia súc phổ biến.
Pigs and sheep are both common livestock.
nóngchǎng农场lǐ里yǎng养le了xǔduō许多shēngchù牲畜。
Trong trang trại nuôi rất nhiều gia súc.
Many livestock are raised on the farm.
zhè这gè个dìqū地区de的xùmùyè畜牧业fēicháng非常fādá发达。
Ngành chăn nuôi gia súc ở khu vực này rất phát triển.
Animal husbandry is highly developed in this region.
wǒmen我们xūyào需要tígāo提高xùchǎnpǐn畜产品de的zhìliàng质量。
Chúng ta cần nâng cao chất lượng các sản phẩm gia súc.
We need to improve the quality of livestock products.
gǔdài古代zhōngguórén中国人cháng常zhùyuàn祝愿bǐcǐ彼此liù六chù畜xīngwàng兴旺。
Người Trung Quốc cổ đại thường chúc nhau lục súc hưng vượng (sáu loài gia súc sinh sôi nảy nở).
In ancient China, people often wished one another prosperity in the six kinds of domestic animals.
2
động từ (đọc 'xù')
Nghĩa:nuôi, chăn nuôi, giữ lại
Ví dụ (3)
nóngmín农民chù畜yǎng养niúyáng牛羊。
Nông dân chăn nuôi trâu bò, dê cừu.
Farmers raise cattle and sheep.
zhè这jiārén家人chù畜le了jǐ几tóu头shēngkǒu牲口。
Nhà này nuôi vài con gia súc.
This family raises a few head of livestock.
gǔrén古人cháng常shuō说chù畜jī积liángshi粮食。
Người xưa thường nói tích trữ lương thực.
The ancients often spoke of storing up grain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây