褚
丶フ丨ノ丶一丨一ノ丨フ一一
13
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm áo vải (衤) được người thợ may (者) khâu thêm túi đựng bên mình, đồng thời lưu truyền làm họ Chử cổ kính (褚).
Thành phần cấu tạo
褚
họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
者
Giả
Người / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
褚先生今天来开会。
Ông Chử hôm nay đến họp.
Mr. Chu came to attend the meeting today.
她姓褚,来自南京。
Cô ấy họ Chử, đến từ Nam Kinh.
Her surname is Chu, and she is from Nanjing.
褚遂良是唐代非常著名的书法家。
Chử Toại Lương là nhà thư pháp vô cùng nổi tiếng thời nhà Đường.
Chu Suiliang was a very famous calligrapher of the Tang Dynasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây