ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
褚
chǔ
họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
Hán việt: trử
丶フ丨ノ丶一丨一ノ丨フ一一
13
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm áo vải (衤) được người thợ may (者) khâu thêm túi đựng bên mình, đồng thời lưu truyền làm họ Chử cổ kính (褚).

Thành phần cấu tạo

褚
chǔ
họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
者
Giả
Người / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
chǔ褚xiānsheng先生jīntiān今天lái来kāihuì开会。
Ông Chử hôm nay đến họp.
Mr. Chu came to attend the meeting today.
tā她xìng姓chǔ褚,láizì来自nánjīng南京。
Cô ấy họ Chử, đến từ Nam Kinh.
Her surname is Chu, and she is from Nanjing.
chǔ褚suì遂liáng良shì是tángdài唐代fēicháng非常zhùmíng著名de的shūfǎjiā书法家。
Chử Toại Lương là nhà thư pháp vô cùng nổi tiếng thời nhà Đường.
Chu Suiliang was a very famous calligrapher of the Tang Dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây