触
ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
13
头
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con côn trùng (虫) dùng chiếc sừng nhạy bén (角) trên đầu khẽ đụng vào cành lá để dò đường, nghĩa là chạm vào, tiếp xúc (触).
Thành phần cấu tạo
触
chạm, tiếp xúc
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chạm, tiếp xúc
Ví dụ (3)
请不要触摸展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Please do not touch the exhibits.
这件事触动了他。
Việc này làm anh ấy xúc động.
This matter touched him deeply.
他不小心触电了。
Anh ấy bất cẩn bị điện giật.
He accidentally got an electric shock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây