ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感触
gǎnchù
cảm xúc, suy nghĩ nảy sinh, cảm nhận
Hán việt: cảm xúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "感触" (gǎnchù) mang nghĩa "cảm xúc, suy nghĩ nảy sinh, cảm nhận", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 触 (chù - xúc): "chạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 触: Con côn trùng (虫) dùng chiếc sừng nhạy bén (角) trên đầu khẽ đụng vào cành lá để dò đường, nghĩa là chạm vào, tiếp xúc (触).

Thành phần cấu tạo

感触
gǎnchù
cảm xúc, suy nghĩ nảy sinh, cảm nhận
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
触
chù • xúc
chạm
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm xúc, suy nghĩ nảy sinh, cảm nhận
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都duì对cǐshì此事hěn很yǒu有gǎnchù感触。
Mọi người đều có cảm nhận sâu sắc về việc này.
Everyone has deep feelings about this matter.
tā他dehuà的话yǐnqǐ引起le了wǒ我xǔduō许多gǎnchù感触。
Lời nói của anh ấy đã khơi dậy nhiều cảm xúc trong tôi.
His words stirred up many feelings in me.
huídào回到mǔxiào母校,wǒ我xīnlǐ心里yǒu有wúxiàn无限de的gǎnchù感触。
Trở lại trường cũ, trong lòng tôi trào dâng vô vàn cảm xúc.
Returning to my alma mater, I was filled with endless emotions.
kànwán看完zhè这bù部diànyǐng电影hòu后,tā他pǒ颇yǒu有gǎnchù感触。
Sau khi xem xong bộ phim này, anh ấy có rất nhiều suy nghĩ nảy sinh.
After watching the film, he was deeply moved.
zhè这běn本shūxiě书写de得hěn很zhēnshí真实,ràng让rén人shēn深yǒu有gǎnchù感触。
Cuốn sách này viết rất chân thực, khiến người đọc có cảm nhận sâu sắc.
This book is written very realistically and is deeply moving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây