ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
触发器
chùfāqì
Bộ kích hoạt dữ liệu (Trigger)
Hán việt: xúc phát khí
—

Gợi nhớ

Từ "触发器" (chùfāqì) mang nghĩa "Bộ kích hoạt dữ liệu (Trigger)", kết hợp bởi 触 (chù - xúc): "chạm" + 发 (fā - phát): "gửi" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 触: Con côn trùng (虫) dùng chiếc sừng nhạy bén (角) trên đầu khẽ đụng vào cành lá để dò đường, nghĩa là chạm vào, tiếp xúc (触). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

触发器
chùfāqì
Bộ kích hoạt dữ liệu (Trigger)
触
chù • xúc
chạm
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ kích hoạt dữ liệu (Trigger)
Ví dụ (3)
wǒmen我们tōngguò通过chùfāqì触发器shíxiàn实现le了shùjù数据biàngēng变更shí时de的shěnjì审计rìzhì日志jìlù记录。
Chúng tôi đã thực hiện việc ghi nhật ký kiểm toán (audit log) khi thay đổi dữ liệu thông qua trigger.
We implemented audit logging for data changes through triggers.
lànyòng滥用chùfāqì触发器huì会dǎozhì导致shùjùkù数据库luójí逻辑biànde变得nányǐ难以tiáoshì调试hé和wéihù维护。
Lạm dụng trigger sẽ dẫn đến logic cơ sở dữ liệu trở nên khó gỡ lỗi và khó bảo trì.
Overusing triggers will make database logic difficult to debug and maintain.
dāng当zhǔbiǎo主表jìlù记录bèi被shānchú删除shí时,chùfāqì触发器huì会zìdòng自动qīnglǐ清理xiāngguān相关de的zibiǎo子表shùjù数据。
Khi một bản ghi của bảng chính bị xóa, trigger sẽ tự động dọn dẹp dữ liệu bảng con liên quan.
When a record in the main table is deleted, the trigger automatically cleans up the related child table data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây