ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
触摸屏
chùmōpíng
Màn hình cảm ứng / HMI
Hán việt: xúc mô bình
—

Gợi nhớ

Từ "触摸屏" (chùmōpíng) mang nghĩa "Màn hình cảm ứng / HMI", kết hợp bởi 触 (chù - xúc): "chạm" + 摸 (mō - mô): "Sờ" + 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 触: Con côn trùng (虫) dùng chiếc sừng nhạy bén (角) trên đầu khẽ đụng vào cành lá để dò đường, nghĩa là chạm vào, tiếp xúc (触). • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸). • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏).

Thành phần cấu tạo

触摸屏
chùmōpíng
Màn hình cảm ứng / HMI
触
chù • xúc
chạm
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màn hình cảm ứng / HMI
Ví dụ (3)
cāozuògōng操作工kěyǐ可以tōngguò通过chùmōpíng触摸屏zhíguān直观de地jiānkòng监控shèbèi设备de的yùnxíng运行zhuàngtài状态。
Người vận hành có thể giám sát trạng thái chạy của thiết bị một cách trực quan qua màn hình cảm ứng (HMI).
Operators can intuitively monitor the operating status of the equipment through the touch screen.
chùmōpíng触摸屏de的tōngxùn通讯gùzhàng故障dǎozhì导致wúfǎ无法xiàngxià向下wèi位jī机fāsòng发送kòngzhì控制zhǐlìng指令。
Lỗi truyền thông của màn hình cảm ứng dẫn đến không thể gửi lệnh điều khiển xuống máy cấp dưới (PLC).
A communication failure on the touch screen prevented control commands from being sent to the lower-level controller.
zhè这tái台shèbèi设备de的chùmōpíng触摸屏xūyào需要chóngxīn重新jìnxíng进行chùmō触摸jiàozhǔn校准。
Màn hình cảm ứng của thiết bị này cần phải được hiệu chuẩn cảm ứng lại.
The touch screen of this device needs to be recalibrated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây