ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摸索
mōsuǒ
mò mẫm, sờ soạng, lần mò (nghĩa đen); tự mày mò, tìm tòi, khám phá (nghĩa bóng).
Hán việt: mô sách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "摸索" (mōsuǒ) mang nghĩa "mò mẫm", kết hợp bởi 摸 (mō - mô): "Sờ" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

摸索
mōsuǒ
mò mẫm
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mò mẫm, sờ soạng, lần mò (nghĩa đen); tự mày mò, tìm tòi, khám phá (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里tūrán突然tíngdiàn停电le了,wǒ我zài在hēi'àn黑暗zhōng中mōsuǒ摸索zhe着zhǎo找làzhú蜡烛。
Trong phòng đột nhiên mất điện, tôi mò mẫm trong bóng tối tìm nến.
The power suddenly went out in the room, and I groped around in the dark for a candle.
tā他zài在kǒudai口袋lǐ里mōsuǒ摸索le了bàntiān半天,zhōngyú终于zhǎodào找到le了yàoshi钥匙。
Anh ấy sờ soạng trong túi hồi lâu, cuối cùng cũng tìm thấy chìa khóa.
He fumbled around in his pocket for quite a while before finally finding the key.
zhè这zhǒng种xīn新jìshù技术wǒmen我们yě也shì是gānggāng刚刚kāishǐ开始mōsuǒ摸索。
Công nghệ mới này chúng tôi cũng chỉ vừa mới bắt đầu mày mò tìm hiểu.
We are also just beginning to explore this new technology.
jīngguò经过duōnián多年de的mōsuǒ摸索,tā他zhōngyú终于zǒngjié总结chū出le了yí一tào套yǒuxiào有效de的jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Trải qua nhiều năm tự mày mò, cuối cùng ông ấy cũng đúc kết được một bộ phương pháp giảng dạy hiệu quả.
After years of trial and exploration, he finally developed a set of effective teaching methods.
niánqīngrén年轻人yào要zài在shíjiàn实践zhōng中mōsuǒ摸索qiánjìn前进de的dàolù道路。
Người trẻ tuổi cần phải tự tìm tòi con đường tiến lên trong thực tiễn.
Young people should explore their way forward through practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây