ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索性
suǒxìng
dứt khoát, thà... còn hơn, tiện thể, làm luôn, đành (làm việc gì đó vì tình thế).
Hán việt: sách tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "索性" (suǒxìng) mang nghĩa "dứt khoát, đơn giản là", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

索性
suǒxìng
dứt khoát, đơn giản là
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dứt khoát, thà... còn hơn, tiện thể, làm luôn, đành (làm việc gì đó vì tình thế).
Ví dụ (5)
jìrán既然yǐjīng已经chídào迟到le了,suǒxìng索性jiù就bú不qù去le了。
Đã muộn rồi thì dứt khoát (thà) không đi nữa.
Since I'm already late, I might as well not go at all.
yǔ雨xià下de得zhème这么dà大,wǒmen我们suǒxìng索性zài在jiālǐ家里kàn看diànyǐng电影ba吧。
Mưa to thế này, chúng ta hay là cứ ở nhà xem phim đi (cho xong).
Since it's raining so heavily, we might as well stay home and watch a movie.
yǔqí与其xiū修xiūbǔ修补bǔ补,suǒxìng索性mǎi买gè个xīn新de的。
Thay vì cứ sửa đi sửa lại, thà mua quách cái mới cho rồi.
Rather than patching it up, we might as well buy a new one.
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得tài太luàn乱,suǒxìng索性zhòngxiě重写yí一biàn遍。
Bài văn này viết lộn xộn quá, dứt khoát viết lại một lần nữa.
This article is so poorly organized that I might as well rewrite it from scratch.
fǎnzhèng反正yě也shuì睡bù不zhe着,suǒxìng索性qǐlái起来kànshū看书。
Đằng nào cũng không ngủ được, chi bằng dậy đọc sách luôn.
Since I can't sleep anyway, I might as well get up and read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây