索赔法院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "索赔法院" (suǒpéi fǎyuàn) mang nghĩa "Tòa án khiếu nại, tòa yêu cầu bồi thường", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).
Thành phần cấu tạo
索赔法院
Tòa án khiếu nại, tòa yêu cầu bồi thường
索
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
赔
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
法
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
院
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 索赔法院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa án khiếu nại, tòa yêu cầu bồi thường
Ví dụ (3)
索赔法院处理赔偿请求。
Tòa án khiếu nại xử lý yêu cầu bồi thường.
The court of claims handles compensation claims.
公司向索赔法院提交了申请。
Công ty đã nộp đơn cho tòa án khiếu nại.
The company submitted an application to the court of claims.
索赔法院要求提供更多证据。
Tòa án khiếu nại yêu cầu cung cấp thêm chứng cứ.
The court of claims requested more evidence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây