索
一丨丶フフフ丶丨ノ丶
10
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).
Thành phần cấu tạo
索
dây thừng; tìm kiếm; đòi hỏi; chỉ mục
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:dây thừng; chỉ mục, mục lục
Ví dụ (5)
登山者紧紧抓住那根绳索。
Người leo núi nắm chặt lấy sợi dây thừng đó.
The climber tightly grabbed hold of the rope.
这本书的最后有一份详细的索引。
Cuối cuốn sách này có một bản chỉ mục chi tiết.
There is a detailed index at the end of this book.
科学家们正在探索宇宙的奥秘。
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Scientists are exploring the mysteries of the universe.
警察在树林里搜索失踪的孩子。
Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ mất tích trong rừng.
The police are searching the woods for the missing child.
工人们正在检查大桥的钢索。
Các công nhân đang kiểm tra dây cáp thép của cây cầu.
The workers are inspecting the steel cables of the bridge.
2
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, truy tìm; đòi, yêu cầu
Ví dụ (3)
警察正在搜索线索。
Cảnh sát đang tìm kiếm manh mối.
The police are searching for clues.
他向公司索赔。
Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường.
He claimed compensation from the company.
我们要索取资料。
Chúng ta cần yêu cầu lấy tài liệu.
We need to request the materials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây