ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索
suǒ
dây thừng; chỉ mục, mục lục
Hán việt: sách
一丨丶フフフ丶丨ノ丶
10
根
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

索
suǒ
dây thừng; tìm kiếm; đòi hỏi; chỉ mục
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:dây thừng; chỉ mục, mục lục
Ví dụ (5)
dēngshānzhě登山者jǐnjǐn紧紧zhuāzhù抓住nà那gēn根shéngsuǒ绳索。
Người leo núi nắm chặt lấy sợi dây thừng đó.
The climber tightly grabbed hold of the rope.
zhè这běn本shū书de的zuìhòu最后yǒu有yí一fèn份xiángxì详细de的suǒyǐn索引。
Cuối cuốn sách này có một bản chỉ mục chi tiết.
There is a detailed index at the end of this book.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的àomì奥秘。
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Scientists are exploring the mysteries of the universe.
jǐngchá警察zài在shùlín树林lǐ里sōusuǒ搜索shīzōng失踪de的háizi孩子。
Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ mất tích trong rừng.
The police are searching the woods for the missing child.
gōngrén工人men们zhèngzài正在jiǎnchá检查dàqiáo大桥de的gāng钢suǒ索。
Các công nhân đang kiểm tra dây cáp thép của cây cầu.
The workers are inspecting the steel cables of the bridge.
2
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, truy tìm; đòi, yêu cầu
Ví dụ (3)
jǐngchá警察zhèngzài正在sōusuǒ搜索xiànsuǒ线索。
Cảnh sát đang tìm kiếm manh mối.
The police are searching for clues.
tā他xiàng向gōngsī公司suǒpéi索赔。
Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường.
He claimed compensation from the company.
wǒmen我们yào要suǒqǔ索取zīliào资料。
Chúng ta cần yêu cầu lấy tài liệu.
We need to request the materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây