ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勒索
lèsuǒ
tống tiền, cưỡng đoạt
Hán việt: lặc tác
—

Gợi nhớ

Từ "勒索" (lèsuǒ) mang nghĩa "tống tiền, cưỡng đoạt", kết hợp bởi 勒 (lēi / lè - lặc): "siết" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勒: Dùng hết sức lực (力) kéo căng sợi dây da thuộc (革) để kìm giữ ngựa chạy chính là dây cương, siết chặt (勒). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

勒索
lèsuǒ
tống tiền, cưỡng đoạt
勒
lēi / lè • lặc
siết
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tống tiền, cưỡng đoạt
Ví dụ (3)
bǎngfěi绑匪qǐtú企图xiàng向fùshāng富商lèsuǒ勒索jù'é巨额shújīn赎金。
Bọn bắt cóc mưu toan tống tiền nhà giàu một khoản tiền chuộc khổng lồ.
The kidnappers attempted to extort a huge ransom from the wealthy businessman.
qiāozhàlèsuǒ敲诈勒索shì是wéifǎ违法fànzuì犯罪xíngwéi行为,jiāng将shòudào受到fǎlǜ法律de的yánchéng严惩。
Tống tiền tống cổ là hành vi phạm pháp, sẽ bị luật pháp trừng trị nghiêm khắc.
Extortion is a criminal act and will be severely punished by the law.
tā他shēngchēng声称zìjǐ自己shòudào受到le了dāngdì当地liúmáng流氓de的lèsuǒ勒索。
Anh ta tuyên bố rằng mình đã bị bọn lưu manh địa phương tống tiền.
He claimed that he had been extorted by local thugs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây