勒
一丨丨一丨フ一一丨フノ
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng hết sức lực (力) kéo căng sợi dây da thuộc (革) để kìm giữ ngựa chạy chính là dây cương, siết chặt (勒).
Thành phần cấu tạo
勒
siết, thít; ép buộc, tống tiền; dây cương
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'lēi / lè')
Nghĩa:siết chặt, buộc chặt; cưỡng ép, tống tiền; khắc chữ.
Ví dụ (5)
他因为勒索钱财被警察抓了。
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tội tống tiền (cưỡng ép lấy tiền bạc).
He was arrested by the police for extorting money.
学校勒令这名违纪学生退学。
Nhà trường buộc học sinh vi phạm kỷ luật này phải thôi học.
The school ordered the student who violated the rules to withdraw.
古人喜欢在名山大川勒石留念。
Người xưa thích khắc lên đá ở các danh sơn đại xuyên để làm kỷ niệm.
People in ancient times liked to carve inscriptions on rocks in famous mountains and great rivers to commemorate their visits.
为了纪念这位英雄,人们决定勒碑铭记。
Để tưởng nhớ vị anh hùng này, mọi người quyết định khắc bia ghi nhớ.
To commemorate this hero, people decided to erect a stele in his honor.
债主每天来勒逼他偿还债务。
Chủ nợ ngày nào cũng đến bức ép anh ta phải trả nợ.
The creditor came every day to pressure him into repaying his debt.
2
danh từ (đọc 'lè')
Nghĩa:dây cương ngựa.
Ví dụ (3)
马勒挂在墙上。
Dây cương treo trên tường.
The bridle is hanging on the wall.
他检查了马勒。
Anh ấy kiểm tra dây cương ngựa.
He checked the horse's bridle.
骑手紧紧拉住马勒,让受惊的骏马停下来。
Người cưỡi ngựa kéo chặt dây cương để con tuấn mã đang hoảng sợ dừng lại.
The rider pulled tightly on the bridle to bring the startled steed to a halt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây