垒
フ丶フ丶フ丶一丨一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Xếp chồng từng khối đá (厶) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đắp nên bức tường thành, chiến lũy kiên cố (垒).
Thành phần cấu tạo
垒
bức tường thành, cơ sở
厶
Bộ Tư (ba khối)
Những viên gạch đá xếp chồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đắp nền lũy (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bức tường thành, cơ sở
Ví dụ (5)
这是一个坚固的堡垒。
Đây là một pháo đài (bức tường thành) kiên cố.
This is a solid fortress.
棒球比赛中,他成功跑回本垒。
Trong trận đấu bóng chày, anh ấy đã chạy về gôn nhà (cơ sở chính) thành công.
In the baseball game, he successfully ran back to home plate.
士兵们在街道上筑起了街垒。
Các binh sĩ đã dựng lên chướng ngại vật (bức tường phòng thủ) trên đường phố.
The soldiers built barricades in the streets.
两军对垒,气氛十分紧张。
Hai đội quân đối lũy (đối đầu nhau từ hai cơ sở phòng thủ), bầu không khí vô cùng căng thẳng.
The two armies faced off, and the atmosphere was extremely tense.
敌人躲在坚垒后面,很难攻破。
Kẻ thù trốn sau bức tường thành kiên cố, rất khó để công phá.
The enemy was hiding behind strong fortifications, making them difficult to break through.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây