累
丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
11
点
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累).
Thành phần cấu tạo
累
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
Ví dụ (5)
我今天太累了,不想做饭。
Hôm nay tôi mệt quá, không muốn nấu cơm.
I'm too tired to cook today.
走了这么远的路,你不累吗?
Đi đường xa như thế, bạn không mệt sao?
After walking such a long way, aren't you tired?
工作了一整天,感觉身体很累。
Làm việc cả ngày trời, cảm thấy cơ thể rất mệt mỏi.
After working all day, I feel physically exhausted.
心累比身体累更难受。
Tâm mệt (mệt lòng) còn khó chịu hơn là thân mệt.
Mental exhaustion is harder to bear than physical fatigue.
累了就休息一会儿吧。
Mệt rồi thì nghỉ ngơi một lát đi.
If you're tired, take a break for a while.
2
động từ (sai khiến)
Nghĩa:làm cho mệt, gây mệt mỏi.
Ví dụ (2)
别累着自己。
Đừng làm bản thân bị mệt (Đừng làm việc quá sức).
Don't overwork yourself.
这点活儿累不着他。
Chút việc này không làm khó (làm mệt) được anh ấy đâu.
This little bit of work won't tire him out.
3
Động từ
Nghĩa:Tích lũy, chồng chất, dồn lại
Ví dụ (3)
他在工作岗位上常年累月地加班,积累了丰富的经验。
Anh ấy tăng ca quanh năm suốt tháng ở vị trí công tác, tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
He worked overtime at his post month after month and year after year, accumulating a wealth of experience.
俗话说万丈高楼平地起,靠的是日积月累的努力。
Tục ngữ có câu nhà cao vạn trượng bắt đầu từ đất bằng, tất cả dựa vào sự nỗ lực tích lũy ngày qua ngày.
As the saying goes, a towering building rises from level ground, relying on efforts accumulated day by day and month by month.
这家公司因为连年亏损,债务累累。
Công ty này vì thua lỗ liên tục nhiều năm nên nợ nần chồng chất.
This company is heavily in debt due to consecutive years of losses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây